0 0
0
No products in the cart.

Sản phẩm bán chạy

249 Products found

Trục dẫn hướng dây đai TLM80-R (Cơ cấu trượt tốc độ cao)
  • Hành trình di chuyển lên đến 2 mét
  • Cơ cấu chấp hành tốc độ cao
  • Phù hợp với động cơ bước và servo
  • Kéo tải lớn
Bộ trục 4 5 cho máy gia CNC mini 5 trục (Mâm cặp 100)
  • Bộ trục A/B và xoay C cho máy CNC
  • Phù hợp cho máy CNC mini 3040, 4060, 6090
  • Gia công 5 trục các chi tiết nhỏ

Lưu ý: Mạch điều khiển phải là loại 5 trục

Thanh trượt vuông HGR15 - Ray trượt 15
  • Phù hợp với con trượt: HGH15, HGW15
  • Dẫn hướng con trượt 15
  • Dùng cho máy công nghiệp, cơ cấu tự động
  • Sóng trượt dẫn hướng

Lưu ý: Giá bên trên áp dụng cho chiều dài 100mm

Con trượt vuông dẫn hướng HGH15CA - Ray trượt 15
  • Ứng dụng: Máy công cụ, máy tự động
  • Dẫn hướng trượt bi
  • Chịu tải lớn
  • Block trượt 2 dãy bi trượt
Pulley 2 rãnh - bánh đai thang v-Belt
  • Loại đai phù hợp: V-Belt
  • Dây đai: A, B
  • Số rãnh: 2
  • Đường kính: 80, 100, 120, 200, 300
Driver 3DM2283 điều khiển motor bước 3 pha (Thay thế 3ND2283-600)
  • Điều khiển động cơ bước 3 pha
  • Điều khiển chính xác
  • Động cơ sinh nhiệt thấp
  • Bảo vệ quá dòng và quá áp

Lưu ý: Loại driver Driver 3ND2283-600 hãng đã ngưng sản xuất và thay thế bằng phiên bản 3DM2283

Nhôm định hình 50x100L
  • Vật liệu : Nhôm
  • Độ bền, độ dẻo cao, tuổi thọ cao
  • Khối lượng : 4,1 Kg/m
  • Bề dày: 1,9 mm
Nhôm định hình 50x50L
  • Vật liệu : Nhôm

    Độ bền, độ dẻo cao, tuổi thọ cao

  • Khối lượng: 2,53 Kg/
  • Bề dày 2mm
Nhôm định hình 40x120L
  • Vật liệu : Nhôm

    Độ bền, độ dẻo cao, tuổi thọ cao

Nhôm định hình 40x90L
  • Vật liệu : Nhôm
  • Độ bền, độ dẻo cao, tuổi thọ cao
Nhôm định hình 40x40L
  • Vật liệu: Nhôm
  • Đảm bảo độ bền và dẻo dai, tuổi thọ dài.
Nhôm định hình 3030L
  • Vật liệu : Nhôm
  • Tiết diện : 30x30
  • Khối lương : 0.89kg/m
  • Độ dày : 2.2mm
Trục máy cưa bàn (máy mài - chà nhám)
  • Vật liệu: Gang đúc
  • Ứng dụng: Gắn lưỡi cắt, chà nhám, mài
  • Truyền động: Động cơ AC qua bộ truyền đai
Nhôm định hình 2060
  • Tiết diện: 20mm x 60mm
  • Vật liệu: Nhôm
  • Khối  lượng: 1.12 kg/m
  • Độ dày: 1.5mm
Nhôm định hình 2040
  • Tiết diện: 20mm x 40mm
  • Vật liệu: Nhôm
  • Khối lượng: 0.81kg/m
  • Độ dày: 1.5mm
Nhôm định hình 2020
  • Tiết diện: 20mm x 20mm
  • Vật liệu: Nhôm
  • Khối lượng: 0.47 kg/m
  • Độ dày: 1.5mm
Nhôm định hình 3030
  • Tiết diện: 30mm x 30mm
  • Vật liệu: Nhôm
  • Khối lượng riêng: 0.8kg/m³
  • Độ dày: 1.8mm
Dao phá thô cạnh răng
  • Vật liệu : Thép Hợp kim
  • Phù hợp cho: gỗ cứng, HDF, carcon fiber....
Dao phay ngón đầu xoắn ốc mini
  • Vật liệu : Thép
  • Mặt làm việc trơn, độ bền cao
Dây ống khí nén phi 6 - 8 (Vậtl liệu PU)
  • Dùng cho ngành khí nén
  • Dây ống dày, chịu áp suất lớn
  • Đường kính ngoài ống: 8mm và 6mm
  • Đường kính trong của ống: 5mm và 4mm

Lưu ý 1: Đơn giá trên tính cho 1 mét

Lưu ý 2: Sản phẩm bán theo lô (mỗi lô 5 mét)

Đầu khoan bằng thép cacbon tiện, bền
  • Vật liệu : Thép
  • Tốc độ cắt cao
  • Dải vật liệu gai công rộng
Dao phay cầu phủ oxit cho vật liệu cứng và tốc độ cao
  • Vật liệu : Thép hợp kim
  • WC = 90, Co = 9,  f = 4000N/mm2, HRA = 93.8, Grain size = 0.4µm

Dao phay ngón phủ oxit( Coated end mills for stainess steel)
  • Vật liệu : Thép
  • WC = 87, Co = 13, f = 4000N/mm2, HRA = 92.6, Grain size = 0.6µm

Dao phay phá thô( Solid carbride roughing end mills)
  • WC = 87, Co = 13, f = 4000N/mm2, HRA = 92.6, Grain size = 0.6µm.

  • Dao dùng phá thô bề mặt, cạnh.

  • Vật liệu :Thép

Dao phay cầu bán kính nhỏ
  • Vật liệu: Thép hợp kim
  • Dùng cho quá trình gia công tinh
  • Dải vật liệu gia công rộng
  • WC = 87, Co = 13, f = 4000N/mm2, HRA = 92.6, Grain size = 0.6µm

Dao phay cầu bán kính nhỏ
  • Vật liệu: Thép hợp kim
  • Dùng cho quá trình gia công tinh
  • Dải vật liệu gia công rộng
  • WC = 87, Co = 13, f = 4000N/mm2, HRA = 92.6, Grain size = 0.6µm

Dao phay 4/6 cạnh bo cong(Four/six flutes coner radius end mills)
  • Vật liệu : Thép hợp kim
  • Thương hiệu GR8\
  • Tốc độ cắt cao, dải vật liệu gia công rộng
Dao phay đầu vuông 6 rãnh(Six flutts square end mills)
  • WC = 88, Co = 12, f = 4000N/mm2, HRA = 91.8, Grain size = 0.6µm

  • Tốc độ cắt cao, dải vật liệu gia công lớn.\

  • Vật liệu: Thép hợp kim

Dao phay vuông nhôm(Aluminum two flutes square end mills)
  • Thông số: WC = 88, Co = 12, f = 4000N/mm2, HRA = 91.8, Grain size = 0.6µm
  • Vật liệu gia công: Nhôm
Dao phay cầu 2 me( Two flutes ball nose end mills)
  • Vật liệu: Thép hợp kim.
  • WC = 88, Co = 12, f = 4000N/mm2, HRA = 91.8, Grain size = 0.6µmWC = 88, Co = 12, f = 4000N/mm2, HRA = 91.8, Grain size = 0.6µm.

  • Thương hiệu : GR8.
Dao phay đầu tròn 2 me/ 4 me(round nose end mill)
  • Vật liệu : Thép hợp kim 
  • Tốc độ cắt cao: 60 series
  • WC = 88, Co = 12, f = 4000N/mm2, HRA = 91.8, 
Dao phay ngón 2 me/ 4 me
  • Vật liệu :  Thép gió
  • Thông số kỹ thuật: 
  •  + WC = 88, Co = 12, f = 4000N/mm2, HRA = 91.8
Dao Phay một cạnh dùng cho vật liệu Nhôm
  • Vật liệu : Thép hợp kim
  • Vật liệu gia công : Nhôm
  • Thương hiệu : GR8
Xi lanh khí nén SC40 | Hành trình 50 - 500mm (Ben hơi 2 chiều)
  • Loại sản phẩm: SC40
  • Hành trình: 50mm - 500mm
  • Kiểu tác động: Tác động kép
  • Áp suất lớn, chịu tải lớn
Xi lanh khí Compact SDA40 (Hành trình 10mm - 100mm)
  • Xi lanh khí nén compact SDA
  • Chống khói bụi khi làm việc
  • Ứng dụng trong các máy ép, máy chế biến thực phẩm,...
Xi lanh khí nén trục kép TN (hành trình 10 - 100mm)
  • Xy lanh khí nén 2 trục 
  • Tác động kép
  • Hành trình xi lanh: 10mm - 100mm
  • Tốc động cao
Xi lanh khí nén loại tròn MAL (Đường kính 20, hành trình 50 - 500)
  • Xi lanh khí nén mini loại tròn
  • Sử dụng trong các hệ thống tự động
  • Xylanh tác động kép (2 chiều)
  • Ổn định, tuổi thọ cao